Khi xem video, phụ đề tiếng Nhật và tiếng Việt sẽ hiện lên tại đây.

Bạn có thể đưa trỏ chuột vào từng từ để tra nghĩa của từ đó.

Kanji : Romanji : Lời Việt :

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

出てはいけない分かってたのに

Dete wa ikenaitowa kattetanoni

にAnh biết rằng mình không nên nhấc máy nhưng...

「やぁ久しぶりだ

ya hisashiburi da ne

"Lâu rồi không gặp nhỉ, người anh yêu?"

電話震えてすぐ

denwa no koe ga furue te sugu ni

Giọng nói của em khẽ bật lên run rẩy

後悔ため息変わって

kokai ga tameiki e to kawatte ku

Khiến sự hối tiếc trong anh đột ngột chuyển thành tiếng thở dài

出てくれるない思ってたから

dete kureru wake nai to omotte ta kara

Em đã nghĩ rằng anh sẽ không có lý do gì để trả lời cuộc gọi từ em

ごめんにならない

gomen koe ni nara nai no

Em xin lỗi, vì em đã không lên tiếng với anh

どこしてるかも

ima doko de nani shiteru kamo

Và bây giờ có lẽ anh đang làm gì ở một nơi nào đó

聞けなくて出る

kike naku te namida ga deru

Không thể nghe thấy anh, em bật khóc nức nở

想い言葉にならない

omoi ga kotoba ni nara nai

Cảm xúc của hai ta không thể dung hòa thành lời nói

響く

mimi ni hibiku iki no oto

Hơi thở vang vọng vào đôi tai chúng ta

元気だつく

genki da yo to uso o tsuku no mo

Cho dù em cố tình dối anh là em vẫn khỏe đi nữa

優しさだ分かってるけど

yasashi sa da to wakatteru kedo

Thì anh vẫn hiểu được sự dịu dàng của em trong lời nói dối đó

吐息だけでもいいから

toiki dake demo ii kara

Nhưng chí ít hãy để anh nghe thấy hơi ấm của em

今夜だけ

kon ya dake

CHo dù chỉ tối nay thôi

聴かせてほしいこのまま

kikase te hoshii kono mama

Anh muốn em cho anh nghe thấy hơi thở đó mãi thôi

ねぇ新しい

ne kimi wa atarashii koi wo

Người anh yêu, có vẻ như mối tình mới của em đó

もう始めたんだ

mou hajime ta n da ne

Đã tìm thấy bến đỗ phù hợp rồi nhỉ.

貴方より素敵ななんてないのに

anata yori suteki na hito nante inai noni

Vậy mà không có người nào tuyệt vời như anh

騙して

kokoro wo damashi te

Lẽ nào em đang lừa dối trái tim mình

虚しい恋してる

munashii koishi teru yo

Để bắt đầu một cuộc tình đầy trống rỗng

響く

mimi ni hibiku iki no oto

Hơi thở vang vọng vào đôi tai chúng ta

元気

genki de ne to uso o tsuku no mo

"Anh nhớ giữ gìn sức khỏe nhé"

つく優しさだ

yasashi sa da to

Cho dù cố tình dối anh thì sự dịu dàng trong em

分かってるけど

wakatteru kedo

Anh vẫn một mực thấu hiểu nó

吐息だけでもいいから

toiki dake demo ii kara

Nhưng chí ít hãy để anh nghe thấy hơi ấm của em

辛い聴かせてただ願う

tsurai yoru wa kikase te to tada negau yo

Anh chỉ ước rằng mình nghe thấy hơi ấm đó trong đêm trường khổ đau

幸せ意味離れて分かった

shiawase no imi ga hanare te wakatta no

Giờ chỉ khi rời xa nhau chúng ta mới thấu hiểu ý nghĩa của hai từ hạnh phúc

何気ないもっと したいのに

nanigenai hanashi ga motto shi tai noni

Anh muốn tâm sự những câu chuyện không hồi kết với em hơn nữa

素直なれないとこだけ似てる

sunao ni nare nai toko dake niteru yo

Vì hai ta chỉ hợp với nhau bằng sự thản nhiên và chân thật thôi

響くふと

hibiku iki o futo

Hơi thở của em vang vọng đến tai anh

すぐ会い行きたいけど

sugu ni ai ni iki tai kedo

Khiến anh chỉ muốn đi gặp anh ngay lúc này

もう違う 誰かの ものだから

kimi wa mo chigau dareka no mono da kara

Nhưng giờ đây em đã khác, em đã thuộc về người khác mất rồi

でもたまに吐息だけでもいいから

demo tamani toiki dake demo ii kara

Đôi lúc anh chỉ muốn nghe thấy hơi thở của em thôi

どうしよないくらい

dou shiyo mo nai kurai ni

Để đến mức anh không còn biết mình phải làm gì nữa

溢れて

namida ga afure te

Đôi mắt anh thấm đẫm nước mắt

辛い電話かけていいかな

tsuraiyoruwa denwa kaketemo iikana

Tự hỏi rằng liệu anh có thể gọi cho em và đêm trường đau khổ không.

Giải thích nghĩa của từ sẽ xuất hiện ở đây

Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
きみ Em, anh, bạn...
元気 げんき khỏe mạnh
新しい あたらしい Mới
から から Kể từ, từ, bởi vì
ない ない không có
かける かける Gọi (điện)
Với
もう もう Đã, nữa
も Cũng
いま Bây giờ, hiện tại
分かる わかる Hiểu
はなし Nói chuyện,câu chuyện
どこ どこ Ở đâu
貴方 あなた anh,chị. cô,chú,ông,bà
けど けど Mặc dù
なん・なに Những gì, cái gì
たい たい muốn
Nhé, nhỉ, vậy nhé
聞く きく Lắng nghe,hỏi
電話 でんわ Điện thoại
ひと Người, con người
こえ Giọng nói,tiếng nói
いい いい Tốt
出る でる Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện
いる いる ở, tồn tại
会う あう Gặp gỡ
ほしい ほしい muốn
みみ Tai
行く いく Đi
この この Này
ママ ママ Mẹ ,má
ねぇ ねぇ Này~
どう どう Như thế nào
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
幸せ しあわせ Hạnh phúc
よる Buổi tối,ban đêm
思う おもう Nghĩ ,suy nghĩ
意味 いみ Ý nghĩa
ごめん ごめん Xin lỗi (thân thiết)
始める はじめる Bắt đầu
もっと もっと hơn nữa, thêm nữa
久しぶり ひさしぶり Sau một thời gian dài
する する Làm
なる なる Trở thành, trở nên
似る にる Giống nhau ,tương tự như
すく すく Trống rỗng
今夜 こんや Tối nay
こころ Trái tim,tấm lòng
くれる くれる dành cho, tặng, cho
たまに たまに Thỉnh thoảng
おと Âm thanh
わけ Lý do ,ý nghĩa
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
ぐらい ぐらい Chừng,khoảng,độ chừng
ただ ただ chỉ là
うそ Nói dối
離れる はなれる Rời xa, chia xa, được tách ra khỏi
願う ねがう Mong muốn, muốn, yêu cầu
こい Tình yêu,yêu
つく つく nói (dối)
のに のに vậy mà
より より Hơn
だけ だけ chỉ
でも でも Nhưng, tuy nhiên, cho dù, ngay cả
なみだ nước mắt
なんて なんて Cái gì cơ, cái gì mà
震える ふるえる Run ,lắc
ふと (副) Đột nhiên
言葉 ことば Từ, lời, từ ngữ, ngôn từ
聴く きく Nghe; lắng nghe
変わる かわる Thay đổi
違う ちがう Khác, sai
いき Hơi thở
辛い つらい Đau đớn
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
いく いく Xảy ra, đi tới
溢れる あふれる tràn ngập, trào dâng
かな かな Tôi tự hỏi, tôi băn khoăn, tôi hi vọng rằng
優しさ やさしさ sự hiền từ, sự dịu dàng, sự hiền lành, sự tốt bụng
素直 すなお Ngoan ngoãn, dễ bảo, chân thật. Thản nhiên,không xúc động,không động lòng
想い おもい suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm
ため息 タメイキ tiếng thở dài
虚しい むなしい Khuyết; vô ích; vô ích; chỗ trống; trở nên rỗng; không hiệu quả; không cuộc sống
響く ひびく Vang động,chấn động
恋しい こいしい Yêu mến.yêu quý,yêu dấu
Thêm kho từ Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa
何気ない なにげない Không quan tâm, vô tình, hờ hững
吐息 といき Sự thở dài; tiếng thở dài; hơi thở
素敵な すてき Tuyệt vời
後悔 こうかい Hối tiếc
騙す だます Lừa dối, lừa đảo
Chia sẻ :

BREATH (Vietsub)

Cập nhật lần cuối : 19-08-2017 Đã phân

Lời dịch S.M. THE BALLAD Vol.2 (에스엠 더 발라드)_BREATH_ (Japanese ver.) ()

/ Lời dịch BREATH


Độ khó:

Ca sĩ : Yunho ft. Changmin

Ngày đăng tải : 19-08-2017

Ngày cập nhật : 19-08-2017

Người dịch : Vinh Tran


PikaSmart là website Học tiếng Nhật qua phụ đề bài hát - video đầu tiên. Những cải tiến giúp người học dễ dàng tra cứu từ vựng - đồng thời cải thiện các kĩ năng nghe nói. Học tiếng Nhật qua bài hát là một phương pháp học tiếng Nhật đơn giản – thú vị - nhưng vô cùng hiệu quả.

Hãy cùng chúng tôi thay đổi cách học tiếng Nhật của mình bằng những bài hát - video yêu thích của bạn từ ngày hôm nay nhé.

Xem video gốc tại đây : Link