13 November, 2016          NGỮ PHÁP N2

Untitledpresentation(1)

1. Ý nghĩa:

Dùng để thể hiện trong trường hợp: điều gì đó bắt đầu sau khi có sự việc gì đó xảy ra.

“kể từ khi bắt đầu/ chỉ sau khi…mới…”

 

2.  Cách sử dụng :

A [  Vて ]  はじめて、B

 

3. Ví dụ:

  •         私は日本に来てはじめて、納豆をたべた。

Sau khi tôi đến Nhật mới được ăn món nattou.

  •         働くに入って初めて、彼と知り合いになった。

Tôi đi làm rồi mới quen anh ấy.

  •         子供を産んで初めて大人になった気がした。

Kể từ khi sinh con tôi mới nhận ra mình đã trưởng thành.

  •         海外に行って初めて、自分の世界の狭さを知った。

Chỉ từ sau khi ra nước ngoài tôi mới biết thế giới của bản thân còn hạn hẹp.

  •         外国語は何回も書いてはじめて、上手になるのだ。

Học ngoại ngữ phải viết nhiều thì mới giỏi được.

 

744 lượt xem    
Chia sẻ :